Tiếng Việt Tiếng Anh
Sản xuất nông nghiệp

AGROINFO - Hoạt động sản xuất nông nghiệp đang có những thay đổi lớn. Điều tra của IPSARD được thực hiện trên các tiêu chí sau:

1. Trồng trọt:

Đối tượng thu thập thông tin: Thông tin sẽ được thu thập theo các nhóm cây trồng sau:

I. Cây lương thực, thực phẩm

II. Cây CN hàng năm

III. Cây CN dài ngày

IV. Cây ăn quả

V. Cây rau màu – hoa

- Lúa

- Ngô

- Khoai lang

- Sắn

- Cây lương thực khác

- Đậu tương

- Lạc

- Mía

- Thuốc lá/

- Bông, đay

- Cây CN hàng năm khác

- Chè

- Café

- Cao su

- Hồ tiêu

- Điều/

- Cây CN dài ngày khác

- Mận

- Cây ăn quả khác

- Rau các loại

- Đậu các loại

- Hoa

Chỉ tiêu thu thập thông tin bao gồm:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

1.

Tháng gieo trồng

tháng

Tháng gieo trồng

2.

Tháng thu hoạch

tháng

Tháng gieo trồng

3.

Diên tích gieo trồng

m2

Theo vụ cây

4.

Giống sử dụng

kg; 1000 đ

theo tháng

5.

Phân hữu cơ, phân chuồng

kg; 1000 đ

theo tháng

Phân hoá học

6.

- Phân đạm các loại

kg; 1000 đ

theo tháng

7.

- Phân kali

kg; 1000 đ

theo tháng

8.

- phân lân

kg; 1000 đ

theo tháng

9.

- phân NPK

kg; 1000 đ

theo tháng

10.

Thuốc BVTV + diệt cỏ

1000 đ

theo tháng

11.

Dụng cụ nhỏ, vật liệu rẻ tiền dễ hỏng

1000 đ

theo tháng

12.

Chi nhiên liệu (xăng, dầu, điện, chất đốt)

1000 đ

theo tháng

13.

Sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng

1000 đ

Theo tháng

14.

Thuê làm đất

1000 đ

theo tháng

15.

Thuê súc vật cày kéo

1000 đ

theo tháng

16.

Thuỷ lợi phí, thuê dịch vụ thuỷ nông nội đồng

1000 đ

theo tháng

17.

Trả tiền thuê và đấu thầu đất

1000 đ

theo tháng

18.

Trả công lao động thuê ngoài

ngày; 1000 đ

theo tháng

19.

Thuê tài sản, máy móc, phương tiện vận chuyển

1000 đ

Theo tháng

20.

Trả lãi tiền vay cho sản xuất trồng trọt

1000 đ

Theo tháng

21.

Chi khác

1000 đ

theo tháng

22.

Thời điểm sử dụng lao động nhiều nhất

tháng

theo tháng

23.

Sản lượng thu hoạch

kg

theo tháng

24.

Giá trị sản lượng tại thời điểm thu hoạch

1000 đ

theo tháng

2. Chăn nuôi

Đối tượng thu thập thông tin: Thông tin sẽ được thu thập theo các nhóm sản phẩm sau:

  1. Lợn
  2. Trâu, bò
  3. Gia cầm
  4. Chăn nuôi khác

Chỉ tiêu thu thập thông tin cho mỗi nhóm sản phẩm bao gồm:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

1.

Số đầu con đang nuôi

con

theo tháng

2.

Số đầu con giống mới bổ sung trong tháng

con

theo tháng

3.

Trọng lượng con giống mới bổ sung trong tháng

kg

theo tháng

4.

Giá trị con giống

1000 đ

theo tháng

5.

Số đầu con bán trong tháng

con

theo tháng

6.

Khối lượng bán trong tháng

kg

theo tháng

7.

Giá trị bán

1000 đ

theo tháng

8.

Giá trị thức ăn hộ tự túc

1000 đ

theo tháng

9.

Khối lượng thức ăn mua

kg

theo tháng

10.

Giá trị thức ăn hộ mua

1000 đ

theo tháng

11.

Chi phí phòng, chữa bệnh

1000 đ

theo tháng

12.

Dụng cụ nhỏ, vật rẻ tiền mau hỏng

1000 đ

Theo tháng

13.

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (điện, nước,..)

1000 đ

theo tháng

14.

Sửa chữa nhỏ, bảo dướng

1000 đ

Theo tháng

15.

Chi phí thuê và đấu thầu đất

1000 đ

theo tháng

16.

Chi phí thuê lao động

1000 đ

theo tháng

17.

Chi phí thuê tài sản, máy móc, phương tiện vận chuyển

1000 đ

Theo tháng

18.

Trả lãi vay cho chăn nuôi

1000 đ

theo tháng

19.

Chi phí khác

1000 đ

theo tháng

20.

Thời gian sử dụng lao động ít nhất

tháng

Theo tháng

21.

Thời gian sử dụng lao động nhiều nhất

tháng

Theo tháng

22.

Sản lượng thu chăn nuôi

kg

theo tháng

23.

Trị giá thu chăn nuôi

1000 đ

theo tháng

24.

Bán, đổi, trả công, cho biếu

Kg , con, 1000 đ

Theo tháng

25.

Để lại tiêu dùng

Kg, con, 1000đ

theo tháng

3. Thủy sản

Đối tượng thu thập thông tin: Thông tin sẽ được thu thập theo các nhóm sản phẩm sau:

  • Thủy sản nuôi trồng
  • Thủy sản đánh bắt

Chỉ tiêu thu thập thông tin đối với nhóm Thủy sản nuôi trồng:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

giống thủy sản

kg; 1000 đ

theo vụ

Chi phi thức ăn

kg; 1000 đ

theo tháng

Chi phí dụng cụ sản xuất rẻ tiền, mau hỏng

1000 đ

Theo tháng

Chi phí năng lượng, nhiên liệu

1000 đ

theo tháng

Sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng

1000 đ

Theo tháng

Trả tiền thuê hoặc đấu thầu đất

1000 đ

theo tháng

Trả công lao động thuê ngoài

1000 đ

theo tháng

Thuê tài sản, máy móc, phương tiện vận chuyển

1000 đ

theo tháng

Trả lãi tiền vay cho hoạt động thủy sản

1000 đ

theo tháng

Chi phí phòng trị dịch bệnh

1000 đ

theo tháng

Chi phí khác

1000 đ

theo tháng

Sản lượng thu hoạch

kg

theo tháng

Giá trị sản lượng tại thời điểm thu hoạch

1000 đ

theo tháng

Thời gian sử dụng lao động ít nhất

tháng

Thời gian sử dụng lao động nhiều nhất

tháng

Thời điểm thu hoạch

tháng

Tháng thu hoạch

Chỉ tiêu thu thập thông tin đối với nhóm Thủy sản đánh bắt:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

1

Thời gian sử dụng lao động ít nhất

Theo tháng

2

Thời gian sủ dụng lao động nhiều nhất

Theo tháng

3

Sản lượng thu hoạch

kg

theo tháng

4

Giá trị sản lượng tại thời điểm thu hoạch

1000 đ

theo tháng

5

sản lượng đem bán

Kg

Theo tháng

6

Gía trị sản lượng đem bán

1000 đ

Theo tháng

7

Khối lượng đem cho, biếu, đổi, trả công

Kg

Theo tháng

8

Giá trị khối lượng đem cho, biếu, đổi, trả công

1000đ

Theo tháng

9

Khối lượng giữ lại tiêu dung của hộ

Kg

Theo tháng

10

Giá trị khối lượng giữ lại tiêu dung tại hộ

1000 đ

Theo tháng

4. Lâm nghiệp

Đối tượng thu thập thông tin: Thông tin sẽ được thu thập theo các nhóm đối tượng sau:

  • Rừng sản xuất,
  • Rừng đặc dụng và phòng hộ
  • Hoạt động săn bắt, đánh bẫy chim thú và hái lượm lâm sản

Chỉ tiêu thu thập thông tin đối với nh óm Rừng sản xuất và Rừng đặc dụng, phòng hộ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

Diện tích đất rừng sản xuất

ha

Giá trị thu hoạch từ rừng sản xuất

1000 đ

theo tháng

Chi hạt giống cây giống

1000 đ

theo tháng

Chi phí phân bón các loại

1000 đ

theo tháng

Chi phí dụng cụ sản xuất nhỏ

1000 đ

theo tháng

Chi phí năng lượng, nhiên liệu

1000 đ

theo tháng

Chi phí sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng

1000 đ

Theo tháng

Thuê súc vật, cày kéo

1000 đ

Theo tháng

Trả tiền thuê hoặc đấu thầu đất

1000 đ

theo tháng

Trả tiền công thuê lao động ngoài

1000 đ

theo tháng

Trả tiền thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải

1000 đ

theo tháng

Trả tiền lãi vay cho hoạt động lâm nghiệp

1000 đ

theo tháng

Chi khác

1000 đ

theo tháng

Hỗ trợ từ nhà nước

1000 đ

theo tháng

Thời gian sử dụng lao động ít nhất

tháng

Thời gian sử dụng lao động nhiều nhất

tháng

Hoạt động săn bắn, hái lượm thu thập thông tin sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tần suất thu thập

1

Tổng giá trị thu được

1000 đ

theo tháng

2

Giá trị đem bán, đổi

1000 đ

theo tháng

3

Gía trị giữ lại tiêu dùng

1000 đ