Tiếng Việt Tiếng Anh
Tài sản - đầu tư của hộ

AGROINFO - Các chỉ số để đánh giá tài sản và đầu tư của các hộ gia đình...

1. Tiền mặt, tiền gửi, ngoại tệ, vàng

Tên tài sản

Đơn vị tính

Gía trị tính theo tiền VN

(1000 đ)

Tấn suất thu nhập

1. Tiền mặt đang có trong gia đình

1000 đ

Trước giám sát và 3 tháng/lần

2. Tiền gửi tiết kiệm

1000 đ

Trước giám sát và 3 tháng/lần

3. Tiền ngoại tệ

Trước giám sát và 3 tháng/lần

4. Công trái, cổ phiếu, tín phiếu...

Trước giám sát và 3 tháng/lần

5. Vàng, bạc

chỉ

Trước giám sát và 3 tháng/lần

6. Đá quí

Trước giám sát và 3 tháng/lần

7. Các khoản tích luỹ khác

Trước giám sát và 3 tháng/lần

8. Tiền cho cá nhân vay

1000 đ

Trước giám sát và 3 tháng/lần

2. Tiền cho cá nhân vay

Tên đối tượng cho vay

Đơn vị tính

Tổng số tiền gia đình cho vay trong tháng

(1000 đ)

Tấn suất thu nhập

1. Cho họ hàng vay

1000 đ

Theo tháng

2. Cho bạn bè, người quen vay

1000 đ

Theo tháng

3. Cho cá nhân khác vay

1000 đ

Theo tháng

  1. Tài sản cố định - Đồ dùng lâu bền è Theo dõi các loại tài sản sau

Đối tượng thu thập thông tin: các lọai tài sản sau

1

Vườn cây lâu năm cho sản phẩm

32

Máy fax

2

Diện tích nuôi trồng thủy sản

33

Máy điện thoại

3

Lồng/ bè nuôi tôm cá

34

Máy khâu, máy dệt, thêu ,vắt số

4

Diện tích đất kinh doanh khác

35

Máy móc, thiết bị khác

5

Trâu, bò , ngựa cày kéo, sinh sản

36

Lưới đánh cá

6

Lợn nái, lợn đực giống

37

Thiết bị lâu bền để cất giữ sản phẩm hàng hóa

7

Đàn gia súc, gia cầm cơ bản

38

Thiết bị chuyên dùng khác

8

Chuồng trại chăn nuôi

39

Đầu video

9

Máy nghiền, thái thức ăn

40

Tivi màu

10

Máy xay xát

41

Tivi đen trắng

11

Máy tuốt lúa

42

Dàn nghe nhạc các loại

12

Bình bơm thuốc trừ sâu

43

Radio/ Radio cassettes

13

Hòm quạt thóc

44

Máy thu thanh, quay đĩa

14

Nhà xưởng

45

Máy vi tính

15

Cơ sở sản xuất khác

46

Máy ảnh, máy quay video

16

Ô tô

47

Tủ lạnh, tủ đá

17

Máy kéo các loại

48

Máy điều hòa nhiệt độ

18

Ro mooc

49

Máy giặt, sấy quần áo

19

Dàn cày bừa theo máy kéo

50

Quạt điện

20

Xe máy

51

Bình tắm nước nóng

21

Xe đạp

52

Bếp ga

22

Xe bò, xe cải tiến

53

Bếp điện, nồi cơm điện, nồi áp suất

23

Tàu, thuyền/ghe, xuồng, vỏ có động cơ

54

Xe đẩy các loại

24

Tàu, thuyền/ghe, xuồng, vỏ không có động cơ

55

Tủ các loại

25

Phương tiện vận tải khác

56

Giường, phản, sập

26

Máy tiện, hàn, phay

57

Bàn ghế, salon, tràng kỷ

27

Máy đột dập

58

Máy hút bụi, hút ẩm

28

Máy cưa, xẻ gỗ

59

Lò vi sóng, lò nướng

29

Máy bơm nước

60

Máy xay sinh tố, máy ép hoa quả

30

Máy phát điện

61

Các đồ có giá trị khác (đổ cổ, đàn piano, organ, bàn phấn, …)

31

Máy in, máy photo

62

Chỉ tiêu thông tin thu thập cho mỗi loại tài sản

#

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tấn suất thu thập

Số lượng

Trước giám sát và 6 tháng/lần

Giá trị

1000 đ

Trước giám sát và 6 tháng/lần

Số lượng trang bị mới

Tháng

Giá trị trang trị mới

1000 đ

Tháng

RUDEC/IPSARD
(Thông tin mang tính chất tham khảo. IPSARD không chịu trách nhiệm về việc sử dụng nguồn thông tin này cho các mục đích khác)

Ý KIẾN CỦA BẠN
Họ tên bạn:
Địa chỉ:
Email:
Nội dung:
Mã bảo vệ:
Các tin khác:
TIN TỨC
So sánh mô hình nông hộ Đắk Lắk - Lào Cai
Mô hình nông hộ điển hình ở Đắk Lắk
Mô hình nông hộ điển hình ở Lào Cai
Thông tin cơ bản về hộ
Sản xuất nông nghiệp
Hoạt động kinh tế phi nông nghiệp
Tài sản - đầu tư của hộ

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG NÔNG SẢN


Video


Tài liệu hội thảo

© 2006 Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp Nông thôn - IPSARD
Số 16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà nội.
Tel: 0243.9722067, Fax: 0243.9711062. Email:viencscl@ipsard.gov.vn
Số giấy phép 234/GP-BC

Website được thiết kế và quản lý bởi